bureaucracy

/bjʊəˈɹɒkɹəsi/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Một hệ thống làm việc mà ở đó các quan chức phải tuân thủ những quy định vô cùng cứng nhắc

Cơ chế quan liêu ở công ty khiến cho việc ra quyết định mất rất nhiều thời gian.

2

Một đống giấy tờ thủ tục rườm rà khiến mọi việc bị trì trệ

Chúng mình bị kẹt trong mớ thủ tục hành chính rắc rối khi đi làm hộ chiếu.

Từ đồng nghĩa

officialdom red tape administration

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ bureaucracy nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ bureaucracy.

Tải trên App Store