cable

/keɪ.bl/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một sợi dây thừng hoặc dây kim loại to, chắc chắn, thường được dùng để buộc chặt hoặc nâng các vật nặng

Con tàu được buộc chặt vào cầu cảng bằng một sợi cáp rất chắc.

2

hệ thống các sợi dây dẫn hoặc sợi quang dùng để truyền tín hiệu truyền hình hoặc internet

Công ty truyền hình cáp đang có ưu đãi đặc biệt cho khách hàng mới đăng ký.

Từ đồng nghĩa

rope wire cord

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ cable nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ cable.

Tải trên App Store