cancel

/ˈkænsl̩/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

ngừng hoặc hủy bỏ một việc gì đó đã lên kế hoạch

Chúng mình đành phải hủy cuộc họp vì trời mưa to quá.

2

xóa bỏ hoặc loại bỏ một phần nội dung nào đó

Anh ấy đã xóa bỏ đoạn cuối trong bài luận của mình.

Từ đồng nghĩa

stop call off erase

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ cancel nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ cancel.

Tải trên App Store