candidate

/ˈkæn.dɪdət/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

người đang được cân nhắc cho một công việc hoặc một vị trí nào đó

Cô ấy là một ứng viên sáng giá cho vị trí quản lý.

2

người đang tham gia tranh cử vào một chức vụ chính trị

Anh ấy vừa tuyên bố sẽ ra tranh cử chức chủ tịch phường.

Từ đồng nghĩa

applicant contender hopeful

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ candidate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ candidate.

Tải trên App Store