career

/kəˈɹɪə/
danh từ / động từ
? ?

Định nghĩa

1

công việc hoặc sự nghiệp mà bạn theo đuổi trong nhiều năm

Cô ấy đã chọn sự nghiệp làm giáo viên.

2

di chuyển hoặc chạy thật nhanh

Con hươu lao nhanh vun vút băng qua cánh đồng.

Từ đồng nghĩa

profession job occupation

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ career nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ career.

Tải trên App Store