careless

/ˈkɛələs/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

làm việc gì đó mà không suy nghĩ kỹ, dẫn đến thiếu cẩn thận

Anh ấy bất cẩn quá, quên cả khóa cửa nhà rồi.

2

không lo lắng hay bận tâm về điều gì đó

Anh ấy chẳng mảy may lo nghĩ gì cho tương lai, cứ sống nay biết nay thôi.

Từ đồng nghĩa

thoughtless reckless negligent

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ careless nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ careless.

Tải trên App Store