carrier

/ˈkæ.ɹɪ.ə/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

người hoặc phương tiện chuyên chở, vận chuyển người hay hàng hóa

Hãng hàng không này là đơn vị vận chuyển quen thuộc của rất nhiều hành khách.

2

người mang mầm bệnh trong cơ thể nhưng bản thân không hề phát bệnh

Anh ấy là người mang mầm bệnh cúm trong người dù không thấy triệu chứng gì cả.

Từ đồng nghĩa

transporter shuttle service

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ carrier nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ carrier.

Tải trên App Store