century

/ˈsɛn.t͡ʃə.ɹiː/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một khoảng thời gian dài 100 năm

Bảo tàng này đã mở cửa từ thế kỷ 20 rồi đấy.

2

một nhóm hoặc một tập hợp gồm 100 người hay 100 vật

Đội tuyển cricket đó đã ghi được 100 điểm (một century) trong trận đấu.

Từ đồng nghĩa

hundred years era period

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ century nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ century.

Tải trên App Store