chair

/t͡ʃɛə(ɹ)/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một món đồ nội thất dành cho một người ngồi

Cô ấy ngồi xuống chiếc ghế và bắt đầu đọc sách.

2

người đứng đầu, chủ trì một cuộc họp hoặc một tổ chức

Cô ấy là chủ tịch của ủy ban đó.

Từ đồng nghĩa

seat stool bench

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ chair nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ chair.

Tải trên App Store