changes

/ˈtʃeɪndʒɪz/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

những sự thay đổi, những điều trở nên khác biệt so với trước đây

Thời tiết dạo này thay đổi thất thường quá.

2

tiền thừa được trả lại sau khi mình thanh toán

Anh ấy nhận lại tiền thừa sau khi mua gói bánh.

Từ đồng nghĩa

differences alterations mods

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ changes nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ changes.

Tải trên App Store