chromatic

tính từ
? ?

Định nghĩa

1

có màu sắc hoặc liên quan đến màu sắc

Các màu sắc rực rỡ của cầu vồng bao gồm đỏ, cam và tím.

2

liên quan đến hoặc đặc trưng cho âm nhạc sử dụng tất cả các nốt trong thang âm

Đàn piano có thể chơi được các nốt bán âm.

Từ đồng nghĩa

colored pigmented diatonic

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ chromatic nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ chromatic.

Tải trên App Store