citation

/ˌsaɪˈteɪ.ʃən/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một ghi chú cho biết thông tin đó được lấy từ đâu

Bài tiểu luận này có kèm theo một ghi chú trích dẫn nguồn cho các số liệu thống kê.

2

một tờ giấy phạt mà bạn nhận được khi vi phạm quy định

Anh ấy bị cảnh sát giao thông lập biên bản phạt vì chạy quá tốc độ.

Từ đồng nghĩa

reference source note

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ citation nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ citation.

Tải trên App Store