citizen

/ˈsɪtɪzən/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một người có quốc tịch hợp pháp của một quốc gia

Cô ấy đã chính thức trở thành công dân Việt Nam sau khi sinh sống và làm việc tại đây được năm năm.

2

một người đang sinh sống tại một thị trấn hoặc thành phố

Người dân trong thành phố đã cùng nhau xuống phố ăn mừng lễ hội.

Từ đồng nghĩa

national member native

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ citizen nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ citizen.

Tải trên App Store