citizenship

danh từ
? ?

Định nghĩa

1

việc là công dân của một quốc gia, đi kèm với các quyền lợi và nghĩa vụ nhất định

Cô ấy đã nộp đơn xin nhập quốc tịch sau mười năm sinh sống tại đó.

2

cách cư xử có trách nhiệm và đóng góp tích cực cho cộng đồng nơi mình sinh sống

Là một công dân tốt nghĩa là bạn phải biết giữ gìn vệ sinh chung và dọn dẹp sau khi sử dụng không gian công cộng.

Từ đồng nghĩa

membership nationality status

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ citizenship nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ citizenship.

Tải trên App Store