classify

/ˈklæsɪfaɪ/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Sắp xếp hoặc phân loại mọi thứ thành các nhóm dựa trên những đặc điểm hoặc tính chất chung mà chúng có

Cô thủ thư đã giúp phân loại sách theo tên tác giả và thể loại để mọi người dễ tìm kiếm hơn.

2

Xác định hoặc xếp một thứ gì đó vào một nhóm, một loại hoặc một cấp bậc cụ thể

Công ty sẽ phân loại nhân viên mới vào vị trí quản lý tập sự với mức lương tương ứng.

Từ đồng nghĩa

categorizeThường dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên môn, mang hàm ý về một cách tiếp cận có hệ thống hơn. groupTừ này mang nghĩa chung chung hơn, có thể hiểu là việc sắp xếp không quá cầu kỳ hay chi tiết. sortThường gợi lên quá trình sắp xếp đồ đạc theo kiểu thủ công hoặc trực tiếp bằng tay.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ classify nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ classify.

Tải trên App Store