clingy

/ˈklɪŋi/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

chỉ người hay bám dính lấy ai đó hoặc cái gì đó không rời

Cậu bé cứ bám riết lấy mẹ cả ngày không rời nửa bước.

2

chỉ người hay đòi hỏi sự quan tâm hoặc tình cảm quá mức

Anh ấy hơi bị đeo bám quá mức, lúc nào cũng nhắn tin cho bạn liên tục.

Từ đồng nghĩa

sticky attached tight

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ clingy nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ clingy.

Tải trên App Store