clutter

/ˈklʌtə(ɹ)/
danh từ / động từ
? ?

Định nghĩa

1

một đống đồ đạc lộn xộn, bừa bãi

Cái bàn làm việc đầy những thứ lộn xộn sau khi mình vừa chuyển nhà xong.

2

làm cho một nơi nào đó trở nên bừa bộn vì có quá nhiều đồ đạc

Cậu ấy bày bừa đủ thứ đồ chơi khắp phòng khiến căn phòng trở nên lộn xộn.

Từ đồng nghĩa

mess junk stuff

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ clutter nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ clutter.

Tải trên App Store