colonialism

/kəˈləʊ.ni.ə.lɪ.zəm/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

việc một quốc gia kiểm soát đất đai và người dân của một quốc gia khác

Đế quốc đó đã thực hiện chính sách thực dân ở châu Phi.

Từ đồng nghĩa

imperialism occupation domination

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ colonialism nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ colonialism.

Tải trên App Store