combine

/kəmˈbaɪn/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Gộp hoặc kết hợp hai hay nhiều thứ lại với nhau để tạo thành một khối thống nhất

Công ty sẽ gộp hai phòng ban lại với nhau để làm việc hiệu quả hơn.

2

Trộn lẫn hoặc kết hợp các yếu tố khác nhau như ý tưởng, phong cách hay nguyên liệu để tạo ra một thứ gì đó mới mẻ

Đầu bếp sẽ kết hợp các kỹ thuật nấu ăn truyền thống và hiện đại để tạo ra một món ăn độc đáo.

Từ đồng nghĩa

mergeThường dùng khi nói về việc các doanh nghiệp hoặc tổ chức sáp nhập lại với nhau. mixCách nói chung chung hơn, dùng được cho cả những thứ hữu hình lẫn trừu tượng. uniteNhấn mạnh vào việc gắn kết mọi người hoặc mọi thứ lại với nhau trong sự hòa hợp hoặc đồng thuận.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ combine nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ combine.

Tải trên App Store