comfort

/ˈkʊm.fət/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

trạng thái cảm thấy thoải mái, dễ chịu về cả thể xác lẫn tinh thần

Ngâm mình trong bồn nước ấm khiến cô ấy cảm thấy vô cùng dễ chịu và thư thái.

2

thứ gì đó mang lại sự an ủi, nâng đỡ hoặc làm cho bạn thấy dễ chịu hơn

Chiếc gối êm ái giúp cô ấy ngủ ngon hơn hẳn.

Từ đồng nghĩa

relief ease consolation

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ comfort nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ comfort.

Tải trên App Store