commuter

danh từ
? ?

Định nghĩa

1

người thường xuyên đi lại hằng ngày giữa nhà và nơi làm việc hoặc trường học

Cô ấy là người đi làm bằng tàu điện mỗi sáng.

2

chuyến tàu hoặc xe buýt chuyên chở những người đi làm hằng ngày

Chuyến xe buýt dành cho người đi làm này đến nơi lúc 7 giờ sáng mỗi ngày trong tuần.

Từ đồng nghĩa

traveler rider journeyer

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ commuter nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ commuter.

Tải trên App Store