compensate

/ˈkɒm.pən.seɪt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

trả tiền hoặc đền bù cho công sức mà ai đó đã bỏ ra

Công ty sẽ trả thêm tiền để đền bù cho nhân viên khi họ làm thêm giờ.

2

bù đắp lại cho một thiếu sót hoặc điều gì đó không hay

Anh ấy tập thể dục để bù đắp lại cho những ngày lười biếng trước đó.

Từ đồng nghĩa

pay reward reimburse

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ compensate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ compensate.

Tải trên App Store