complain

/kəmˈpleɪn/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

bày tỏ sự không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó

Tôi sẽ phàn nàn với quản lý về chất lượng phục vụ tệ hại này.

2

chính thức báo cáo hoặc khiếu nại một vấn đề với người có thẩm quyền

Khách hàng đã gửi đơn khiếu nại lên công ty về sản phẩm bị lỗi.

Từ đồng nghĩa

moan grumble gripe

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ complain nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ complain.

Tải trên App Store