complete

/kəmˈpliːt/
? ?

Định nghĩa

1

đã xong xuôi, đầy đủ, không thiếu sót gì cả

Cuối cùng thì mình cũng xếp xong bức tranh ghép hình này rồi.

2

hoàn thành hoặc làm xong một việc gì đó

Bạn vui lòng điền đầy đủ thông tin vào tờ khai này trước khi ra về nhé.

Từ đồng nghĩa

finished whole total

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ complete nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ complete.

Tải trên App Store