compost

/ˈkɒmpɒst/
danh từ / động từ
? ?

Định nghĩa

1

phần thực vật và thức ăn thừa đã phân hủy, dùng để làm phân bón giúp đất thêm màu mỡ

Chúng mình rải phân hữu cơ quanh mấy gốc cây trong vườn để cây tươi tốt hơn.

2

ủ rác hữu cơ cho phân hủy để tạo thành phân bón cho đất

Mỗi tuần, cô ấy đều gom vỏ rau củ thừa lại để ủ thành phân hữu cơ.

Từ đồng nghĩa

fertilizer soil manure

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ compost nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ compost.

Tải trên App Store