compromise

/ˈkɒmpɹəˌmaɪz/
danh từ / động từ
? ?

Định nghĩa

1

Một thỏa thuận mà đôi bên cùng nhượng bộ một chút để đạt được tiếng nói chung

Chúng mình đã cùng thỏa hiệp dời hạn chót lại một chút để kịp hoàn thành dự án đúng tiến độ.

2

Làm cho cái gì đó trở nên yếu đi hoặc kém an toàn hơn

Việc quên khóa cửa nhà đã vô tình làm giảm đi sự an toàn của cả căn nhà.

Từ đồng nghĩa

settlement middle ground give-and-take

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ compromise nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ compromise.

Tải trên App Store