conceal

/kənˈsiːl/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

giấu giếm hoặc che đậy cái gì đó để người khác không nhìn thấy

Cô ấy giấu món quà sau tấm rèm cửa.

2

giữ kín thông tin, không cho ai biết sự thật

Họ đã giấu kín sự thật đó với mọi người.

Từ đồng nghĩa

hide mask cover

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ conceal nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ conceal.

Tải trên App Store