concede

/kənˈsiːd/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

thừa nhận một điều gì đó là đúng

Cuối cùng thì anh ấy cũng chịu thừa nhận là mình đã sai.

2

nhượng bộ hoặc đồng ý đưa cho ai đó thứ gì, thường là sau khi đã tranh cãi

Sau một hồi thương lượng, người quản lý đã đồng ý nhượng bộ và tăng lương cho nhân viên.

Từ đồng nghĩa

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ concede nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ concede.

Tải trên App Store