conceive

/kənˈsiːv/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

nảy ra hoặc hình thành một ý tưởng hay kế hoạch nào đó trong đầu

Tớ vừa nảy ra ý tưởng về một trò chơi mới cho cả lớp mình.

2

thụ thai, bắt đầu mang thai

Sau bao nhiêu năm mong mỏi, cuối cùng cô ấy cũng đã thụ thai.

Từ đồng nghĩa

think imagine picture

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ conceive nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ conceive.

Tải trên App Store