concurrent

/kɒŋˈkʌɹənt/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

diễn ra cùng một lúc

Cuối tuần vừa rồi có hai buổi hòa nhạc diễn ra cùng lúc nên mình không biết chọn đi xem cái nào.

2

tồn tại hoặc xảy ra song song với nhau

Trường mình có mở các lớp học song song cho người mới bắt đầu để mọi người dễ sắp xếp thời gian.

Từ đồng nghĩa

simultaneous together at once

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ concurrent nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ concurrent.

Tải trên App Store