conditions

/kənˈdɪʃənz/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

những sự việc hoặc tình hình đang diễn ra ở thời điểm hiện tại

Thời tiết hôm nay quá đẹp, rất hợp để cả nhà mình đi dã ngoại.

2

tình trạng sức khỏe hoặc thể chất của một người

Sau ca phẫu thuật, sức khỏe của cô ấy đã ổn định hơn nhiều rồi.

Từ đồng nghĩa

situations circumstances state

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ conditions nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ conditions.

Tải trên App Store