conducive

/kənˈdjuːsɪv/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

có lợi, tạo điều kiện thuận lợi cho việc gì đó

Căn phòng yên tĩnh này rất lý tưởng, tạo điều kiện thuận lợi cho việc học bài của mình.

Từ đồng nghĩa

helpful useful favorable

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ conducive nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ conducive.

Tải trên App Store