confident

/ˈkɒn.fɪ.dənt/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm thấy tin tưởng vào bản thân và khả năng của chính mình

Cô ấy cảm thấy rất tự tin trước khi bước vào buổi phỏng vấn.

2

chắc chắn rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc là sự thật

Mình tin chắc rằng ngày mai trời sẽ đổ mưa.

Từ đồng nghĩa

sure positive self-assured

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ confident nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ confident.

Tải trên App Store