confine

động từ
? ?

Định nghĩa

1

giới hạn hoặc gói gọn cái gì đó trong một phạm vi nhất định

Cô giáo nhắc cả lớp chỉ nên gói gọn nội dung thảo luận vào chủ đề chính thôi nhé.

2

một không gian nhỏ hẹp nơi ai đó bị giam giữ hoặc nhốt lại

Anh ta bị nhốt trong một căn phòng chật hẹp suốt cả đêm.

Từ đồng nghĩa

limit restrict restrain

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ confine nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ confine.

Tải trên App Store