considerate

/kənˈsɪdəɹət/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

biết quan tâm, để ý đến cảm xúc của người khác

Cô ấy rất biết ý, lúc nào cũng hỏi mượn sách mình trước khi lấy.

Từ đồng nghĩa

thoughtful kind caring

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ considerate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ considerate.

Tải trên App Store