constrain

/kənˈstreɪn/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Hạn chế hoặc kìm hãm điều gì đó, ví dụ như hành động của một người hoặc một tình huống cụ thể

Khó khăn tài chính của công ty đã kìm hãm khả năng đầu tư vào các dự án mới của họ.

2

Ép buộc ai đó phải làm điều họ không muốn bằng cách gây áp lực hoặc dùng quyền lực

Các quy định của chính quyền đã hạn chế những người biểu tình, ngăn cản họ diễu hành qua trung tâm thành phố.

Từ đồng nghĩa

restrictThường ngụ ý một sự hạn chế mang tính chính thức hoặc quy định. limitMang nghĩa chung chung hơn, có thể dùng cho cả giới hạn về vật lý lẫn trừu tượng. restrainThường ngụ ý việc giữ ai đó hoặc cái gì đó lại, về mặt thể chất hoặc cảm xúc.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ constrain nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ constrain.

Tải trên App Store