contain

/kənˈteɪn/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

chứa đựng hoặc bao gồm cái gì đó ở bên trong

Cái hộp này chứa đầy đồ chơi của bọn trẻ.

2

bao gồm hoặc có cái gì đó như một phần của tổng thể

Chuyến tham quan này bao gồm việc ghé thăm ba bảo tàng nổi tiếng.

Từ đồng nghĩa

hold include store

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ contain nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ contain.

Tải trên App Store