conventional

/kənˈvɛnʃənl/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

Cách làm thông thường mà hầu hết mọi người đều chọn

Cô ấy chọn đi làm theo con đường thông thường mà mọi người vẫn hay đi.

2

Làm theo những quy chuẩn hoặc phương pháp đã được công nhận từ trước

Y học theo lối thông thường thường sử dụng các phương pháp điều trị đã được kiểm chứng.

Từ đồng nghĩa

usual traditional normal

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ conventional nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ conventional.

Tải trên App Store