convey

/kənˈveɪ/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

chuyển hoặc mang cái gì đó từ nơi này sang nơi khác

Cô ấy đã chuyển mấy gói hàng đó đến văn phòng.

2

truyền đạt hoặc thể hiện một ý tưởng hay cảm xúc cho người khác hiểu

Nụ cười của anh ấy đã truyền đạt niềm hạnh phúc.

Từ đồng nghĩa

carry take transport

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ convey nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ convey.

Tải trên App Store