corruption

/kəˈɹʌpʃən/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

những hành vi không trung thực, vụ lợi của những người có chức có quyền

Vụ tham nhũng của vị chủ tịch xã đã gây ảnh hưởng xấu đến cả làng.

2

sự hư hỏng, lỗi dữ liệu khiến một thứ gì đó không thể hoạt động bình thường

Tệp tin đó đã bị lỗi dữ liệu sau khi máy tính bị nhiễm virus.

Từ đồng nghĩa

dishonesty bribery graft

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ corruption nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ corruption.

Tải trên App Store