counsel

/ˈkaʊn.səl/
danh từ / động từ
? ?

Định nghĩa

1

những lời khuyên hoặc sự chỉ dẫn hữu ích dành cho ai đó

Cô ấy đã cho tôi những lời khuyên rất hữu ích về công việc này.

2

đưa ra lời khuyên hoặc hướng dẫn cho ai đó

Bác sĩ đã khuyên anh ấy nên bỏ thuốc lá.

Từ đồng nghĩa

advice guidance help

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ counsel nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ counsel.

Tải trên App Store