counseling

động từ
? ?

Định nghĩa

1

việc cung cấp lời khuyên và sự hỗ trợ từ các chuyên gia

Cô ấy đã tìm đến chuyên gia tư vấn tâm lý sau vụ tai nạn đó.

2

trò chuyện với ai đó để giúp họ giải quyết các vấn đề cá nhân

Cô ấy đã dành cả tiếng đồng hồ để ngồi tâm sự và đưa ra lời khuyên cho bạn mình về chuyện chia tay.

Từ đồng nghĩa

therapy guidance support

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ counseling nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ counseling.

Tải trên App Store