courage

/ˈkʌɹɪdʒ/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

sự dũng cảm, dám đối mặt với nỗi sợ hãi

Cô ấy đã rất dũng cảm khi dám lên tiếng bảo vệ quan điểm của mình.

2

sự can đảm để đứng lên bảo vệ lẽ phải

Phải thật can đảm mới dám nói ra sự thật.

Từ đồng nghĩa

bravery boldness fearlessness

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ courage nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ courage.

Tải trên App Store