crime

/kɹaɪm/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một hành động vi phạm pháp luật

Anh ấy đã bị bắt vì phạm một tội nghiêm trọng.

2

một hành động rất xấu xa hoặc trái với đạo đức

Gian lận trong thi cử là một hành vi đi ngược lại với sự trung thực.

Từ đồng nghĩa

offense illegal act wrongdoing

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ crime nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ crime.

Tải trên App Store