cringe

/kɹɪnd͡ʒ/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm thấy xấu hổ hoặc ngượng ngùng về một điều gì đó

Mỗi lần nhớ lại lỗi lầm đó là mình lại thấy nổi da gà vì xấu hổ.

2

co rúm người lại hoặc lùi lại vì sợ hãi hoặc ghê tởm

Con mèo co rúm người lại vì sợ tiếng pháo nổ đùng đoàng.

Từ đồng nghĩa

flinch shrink wince

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ cringe nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ cringe.

Tải trên App Store