crowd

/kɹaʊd/
danh từ / động từ
? ?

Định nghĩa

1

một nhóm đông người tụ tập tại cùng một địa điểm

Đám đông hò reo phấn khích tại buổi hòa nhạc.

2

chen lấn hoặc tụ tập lại với nhau thật sát

Người hâm mộ chen chúc nhau vây quanh sân khấu.

Từ đồng nghĩa

group throng mob

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ crowd nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ crowd.

Tải trên App Store