crush

/kɹʌʃ/
danh từ / động từ
? ?

Định nghĩa

1

ép hoặc nghiền nát thứ gì đó cho đến khi nó biến dạng hoặc vỡ vụn

Cô ấy bóp nát vỏ lon nước ngọt rỗng trước khi vứt vào thùng rác.

2

cảm giác thích thầm hoặc say nắng một ai đó

Cậu ấy đang thầm thương trộm nhớ cô bạn mới cùng lớp.

Từ đồng nghĩa

squash flatten press

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ crush nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ crush.

Tải trên App Store