cuisine

/kwɪˈziːn/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

phong cách hoặc cách chế biến món ăn đặc trưng của một quốc gia hay một vùng miền nào đó

Ẩm thực Pháp nổi tiếng với các loại nước sốt đậm đà.

2

kỹ năng hoặc nghệ thuật nấu nướng, chế biến món ăn

Cô ấy đã theo học chuyên ngành ẩm thực tại trường dạy nấu ăn.

Từ đồng nghĩa

cooking style food tradition regional cooking

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ cuisine nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ cuisine.

Tải trên App Store