cup

/kʌp/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một vật dụng dùng để đựng chất lỏng, thường làm bằng sứ hoặc thủy tinh

Cô ấy rót đầy cà phê vào chiếc tách của mình.

2

một đơn vị đo lường, tương đương với khoảng 240ml

Công thức này yêu cầu dùng một cốc bột mì.

Từ đồng nghĩa

mug glass vessel

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ cup nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ cup.

Tải trên App Store