curfew

/ˈkɜː.fjuː/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Một quy định yêu cầu bạn phải có mặt ở nhà trước một giờ nhất định

Thành phố đã đặt ra giờ giới nghiêm cho thanh thiếu niên là sau 9 giờ tối.

2

Một âm thanh hoặc tín hiệu báo hiệu mọi người phải ngừng làm việc hoặc trở về nhà

Tiếng chuông báo giờ giới nghiêm vang lên, thế là mọi người đều dừng tay.

Từ đồng nghĩa

night limit restriction lockdown

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ curfew nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ curfew.

Tải trên App Store